Giải thích: Động từ “decide” luôn đi kèm với một động từ nguyên thể có “to”. Câu này dịch là: “Công ty có thể quyết định thuê thêm nhân viên.”
2. Duties for interns will include ——- a company database.
(Từ vựng: duty (n): nhiệm vụ, bổn phận; intern (n): thực tập sinh; include (v): bao gồm; database (n): cơ sở dữ liệu)
(A) to update
(B) updating
(C) update
(D) updated
Đáp án & giải thích
Đáp án: (B) updating
Cấu trúc: Include + V-ing (Bao gồm việc làm gì).
Giải thích: Đứng sau động từ “include”, ta phải dùng danh động từ (V-ing). Câu này dịch là: “Nhiệm vụ của thực tập sinh sẽ bao gồm việc cập nhật cơ sở dữ liệu công ty.”
3. Flower By You allows customers ——- and cut flowers themselves.
(Từ vựng: allow (v): cho phép; customer (n): khách hàng)
(A) to choose
(B) choosing
(C) chose
(D) choose
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) to choose
Cấu trúc: Allow + Sb + to V (Cho phép ai làm gì).
Giải thích: Có tân ngữ chỉ người “customers”, ta dùng “to V”.
4. Representatives from Vinpow, Inc., are scheduled ——- our office on Wednesday afternoon.
(Từ vựng: representative (n): người đại diện; schedule (v): lên lịch)
(A) visit
(B) visiting
(C) having visited
(D) to visit
Đáp án & giải thích
Đáp án: (D) to visit
Cấu trúc: Be scheduled + to V (Được lên lịch để làm gì).
5. Those who wish ——- in tomorrow’s walking tour must meet in the hotel lobby at 10:00 a.m.
(Từ vựng: wish (v): mong muốn; participate (v): tham gia)
(A) participating
(B) will participate
(C) to participate
(D) participate
Đáp án & giải thích
Đáp án: (C) to participate
Cấu trúc: Wish + to V (Mong muốn làm gì).
6. Nearly seventeen thousand people are expected to ——- the auto show in Tianjin later this month.
(Từ vựng: expect (v): dự kiến, mong đợi; auto show (n): triển lãm ô tô)
(A) visited
(B) visiting
(C) visit
(D) visits
Đáp án & giải thích
Đáp án: (C) visit
Cấu trúc: Be expected to V.
Giải thích: Đã có “are expected to”, ta chỉ cần điền V nguyên thể.
7. The CEO Matt Kelly has decided ——- tomorrow’s company picnic because of the forecasted storm.
1. One of your tasks as a computer programmer is _______ our Web site.
(Từ vựng: task (n): nhiệm vụ; computer programmer (n): lập trình viên máy tính; update (v): cập nhật)
(A) update
(B) to update
(C) updating
(D) updated
Đáp án & giải thích
Đáp án: (B) to update
Cấu trúc: To be + to V (Dùng để chỉ mục đích, nhiệm vụ).
Giải thích: Chủ ngữ là “One of your tasks” (Một trong những nhiệm vụ của bạn là…). Chỗ trống cần một động từ nguyên thể có “to” để làm bổ ngữ, chỉ ra nhiệm vụ đó là gì (để cập nhật).
2. Ms. Dodson has so many assignments _______ complete that she cannot take a day off.
(Từ vựng: assignment (n): bài tập, nhiệm vụ được giao; complete (v): hoàn thành; take a day off: nghỉ một ngày)
(A) for
(B) to
(C) in
(D) at
Đáp án & giải thích
Đáp án: (B) to
Cấu trúc: Danh từ (assignments) + to V (Để làm gì).
Giải thích: Ở đây ta cần cấu trúc chỉ mục đích bổ nghĩa cho danh từ “assignments” (nhiều nhiệm vụ để hoàn thành). Do đó, ta điền giới từ “to” để tạo thành cụm “to complete”.
3. _______ fine furniture, Mr. Taylor uses special wood that is not available in stores.
(Từ vựng: furniture (n): đồ nội thất; available (adj): có sẵn)
(A) To build
(B) To building
(C) Build
(D) Building
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) To build
Cấu trúc: To V, S + V… (Để làm gì đó, ai đó làm gì…).
Giải thích: Chỗ trống đứng đầu câu, ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy. Đây là cấu trúc chỉ mục đích (“Để đóng đồ nội thất tốt, ông Taylor dùng…”). Ta dùng “To V”. Phương án (B) sai ngữ pháp vì sau “to” phải là V nguyên thể.
4. Teachers are _______ to arrive early on Monday in order to meet the new students.
(Từ vựng: arrive (v): đến nơi; expect (v): mong đợi (be expected to: được kỳ vọng/yêu cầu phải làm gì))
(A) expectations
(B) expected
(C) expecting
(D) expect
Đáp án & giải thích
Đáp án: (B) expected
Cấu trúc: Be + P2 (bị động) + to V.
Giải thích: Cấu trúc bị động “are expected to arrive” (Giáo viên được yêu cầu/kỳ vọng đến sớm). Không dùng (A) vì là danh từ, (C) dạng chủ động không hợp nghĩa, (D) sai ngữ pháp (sau “are” không dùng V nguyên thể).
5. We at TPG Financial Planning welcome the opportunity _______ you in your business.
Giải thích: Cụm “to V” đóng vai trò bổ nghĩa cho danh từ “opportunity” đứng trước nó.
6. _______ arriving at the airport, take the free shuttle bus to the Hotel Marois.
(Từ vựng: arrive at (v): đến (địa điểm nhỏ); shuttle bus (n): xe buýt trung chuyển (chạy tuyến cố định))
(A) On
(B) From
(C) To
(D) At
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) On
Cấu trúc: On / Upon + V-ing (Ngay khi làm gì…).
Giải thích: Đây là cấu trúc rút gọn, “On arriving” = “When you arrive” (Ngay khi đến sân bay, hãy bắt xe…). Các giới từ From, To, At không đi với V-ing mang nghĩa “khi” trong trường hợp này.
7. Mr. Jung will present the results of the marketing study to the president after he has had a chance ——- them.
(Từ vựng: present (v): trình bày; chance (n): cơ hội; review (v): xem xét lại)
(A) to review
(B) reviewer
(C) reviewed
(D) is reviewing
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) to review
Cấu trúc: Have a chance + to V (Có cơ hội làm gì).
Giải thích: “To V” bổ nghĩa cho danh từ “chance” ngay phía trước.
8. The roadwork is expected ——- in about two weeks.
(Từ vựng: roadwork (n): việc làm đường; expect (v): dự kiến, mong đợi)
(A) to be completed
(B) complete
(C) completing
(D) completed
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) to be completed
Cấu trúc: Be expected to V (Được dự kiến sẽ…).
Giải thích: Ở đây dùng thể bị động “to be completed” (được hoàn thành) vì chủ ngữ là vật (công trình làm đường).
9. ——- change your reservation, visit our Web site.
(Từ vựng: change (v): thay đổi; reservation (n): sự đặt chỗ trước)
(A) To
(B) For
(C) In
(D) With
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) To
Cấu trúc: To + V, S + V… (Để làm gì, hãy…).
Giải thích: Chỗ trống đứng đầu câu chỉ mục đích, theo sau là động từ nguyên thể “change”, ta dùng giới từ “To” để tạo thành cụm “To change” (Để thay đổi…). “For” thường cộng với V-ing hoặc Noun.
10. Residents are invited ——- in the community cleanup event.
(Từ vựng: resident (n): cư dân; invite (v): mời; participate in (v): tham gia vào; cleanup event (n): sự kiện dọn dẹp)
(A) to participate
(B) participating
(C) participate
(D) participated
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) to participate
Cấu trúc: Be invited + to V (Được mời làm gì).
Giải thích: Đây là thể bị động của cấu trúc “Invite sb to do sth” (Mời ai làm gì). Cư dân được mời (để) tham gia vào sự kiện.
Set 4 (10 câu)
08:00
🔒 Hoàn thành và nộp Set 3 để mở Set này
1. The awards ceremony is to ——- with a performance at 5:00 P.M.
Giải thích: Phía sau chỗ trống là động từ nguyên thể “set up”. Chỉ có in order to + V (để làm gì) là phù hợp ngữ pháp. “Besides / Because / By means of” không đi trực tiếp với V nguyên thể.
4. Jeongsan Appliances ——- cleaning the filter of your air conditioner unit at least twice per year.
(Từ vựng: filter (n): bộ lọc; recommend (v): khuyên/đề xuất)
(A) provides
(B) conducts
(C) recommends
(D) agrees
Đáp án & giải thích
Đáp án: (C) recommends
Cấu trúc: Dựa vào “cleaning” (V-ing) phía sau.
Giải thích: Trong 4 đáp án, chỉ có Recommend + V-ing là đúng ngữ pháp. (Agrees to V).
5. It is important for businesses to find effective ways of ——- new customers.
(Từ vựng: effective (adj): hiệu quả; attract (v): thu hút)
(A) attracts
(B) attracting
(C) attraction
(D) attractive
Đáp án & giải thích
Đáp án: (B) attracting
Cấu trúc: Sau giới từ “of” dùng V-ing.
6. _______ yourself to the audience is the first step of your presentation.
(Từ vựng: introduce (v): giới thiệu; audience (n): khán giả)
(A) Introduction
(B) Introducing
(C) Introduce
(D) To introduced
Đáp án & giải thích
Đáp án: (B) Introducing
Cấu trúc: V-ing làm Chủ ngữ.
Giải thích: Chỗ trống đứng đầu câu, đóng vai trò là chủ ngữ của động từ “is”. Tuy “Introduction” (A) cũng là danh từ, nhưng phía sau có tân ngữ “yourself”, nên ta phải dùng một danh động từ (V-ing) là “Introducing” (Việc giới thiệu bản thân…).
7. All employees of Future Styles Co. are looking forward to ——- their new designers.
(Từ vựng: look forward to: mong đợi, mong chờ; designer (n): nhà thiết kế)
(A) meet
(B) met
(C) meeting
(D) have met
Đáp án & giải thích
Đáp án: (C) meeting
Cấu trúc: Look forward to + V-ing (Mong chờ việc gì).
Giải thích: Rất nhiều học viên nhầm lẫn sau “to” luôn là V nguyên thể. Nhưng trong cụm “look forward to”, chữ “to” là giới từ, nên bắt buộc theo sau phải là V-ing hoặc Danh từ.
8. He was looking forward to ——- work on the project.
Cấu trúc: Look forward to + V-ing (Mong chờ việc gì).
Giải thích: Giống như câu ở phần trước, chữ “to” trong cụm “look forward to” là giới từ, nên bắt buộc theo sau phải là V-ing. (Anh ấy đang mong chờ việc bắt đầu công việc…).
9. A few employees have expressed interest in ——- a lunchtime book club.
(Từ vựng: interest (n): sự quan tâm; create (v): tạo ra)
(A) create
(B) creates
(C) creation
(D) creating
Đáp án & giải thích
Đáp án: (D) creating
Cấu trúc: Sau giới từ “in” cần một V-ing.
Giải thích: Cần V-ing để mang theo tân ngữ “a lunchtime book club” phía sau. Không chọn Danh từ “creation” vì không thể tác động trực tiếp lên tân ngữ nếu thiếu giới từ “of”.
10. The CEO of the company has long considered ——- the firm into overseas markets.
Giải thích: Tiếp tục là một bẫy “to + V-ing” kinh điển của TOEIC.
3. Nate Trevino, the star of Northside Law, is looking forward to ——- the show’s second season this summer.
(Từ vựng: look forward to: mong chờ; film (v): quay phim)
(A) film
(B) filming
(C) filmed
(D) films
Đáp án & giải thích
Đáp án: (B) filming
Cấu trúc: Look forward to + V-ing (Mong đợi việc gì).
4. The management team decided _______ the project because of budget constraints.
(Từ vựng: management team (n): ban quản lý; decide (v): quyết định; budget constraint (n): sự hạn hẹp/thắt chặt ngân sách)
(A) cancel
(B) to cancel
(C) canceling
(D) canceled
Đáp án & giải thích
Đáp án: (B) to cancel
Cấu trúc: Decide + to V (Quyết định làm gì).
Giải thích: Chỗ trống đứng ngay sau động từ “decided”, theo quy tắc ta phải dùng động từ nguyên thể có “to”.
5. To _______ clinic volunteers, Laradore Hospital administrators will provide refreshments.
(Từ vựng: clinic volunteer (n): tình nguyện viên phòng khám; administrator (n): quản trị viên; refreshments (n): đồ ăn thức uống nhẹ)
(A) thankful
(B) thanks
(C) thanking
(D) thank
Đáp án & giải thích
Đáp án: (D) thank
Cấu trúc: To + V (nguyên thể) chỉ mục đích.
Giải thích: Đứng sau “To” chỉ mục đích ở đầu câu phải là một động từ nguyên thể. “Thank” (cảm ơn) là động từ nguyên thể. (A) là tính từ, (B) là danh từ số nhiều/động từ thêm “s”, (C) là V-ing.
6. In order to _______ properly, this machine must be serviced at regular intervals.
(Từ vựng: properly (adv): một cách đúng đắn, ổn định; service (v): bảo dưỡng; at regular intervals: định kỳ, thường xuyên)
(A) functions
(B) functional
(C) functioning
(D) function
Đáp án & giải thích
Đáp án: (D) function
Cấu trúc: In order to + V (nguyên thể): Để làm gì.
Giải thích: Theo cấu trúc, sau “in order to” phải là động từ nguyên thể. “Function” ở đây đóng vai trò là động từ (hoạt động).
7. We are pleased _______ subscribers’ letters on matters of interest to our readers.
Cấu trúc: Be pleased + to V (Vui mừng khi làm gì).
Giải thích: Sau tính từ chỉ cảm xúc “pleased”, ta dùng “to V”.
8. The dieticians recommend _______ a well-balanced and healthy breakfast daily.
(Từ vựng: dietician (n): chuyên gia dinh dưỡng; recommend (v): đề xuất, khuyên; well-balanced (adj): cân bằng (dinh dưỡng))
(A) eating
(B) eat
(C) to eat
(D) eaten
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) eating
Cấu trúc: Recommend + V-ing (Khuyên làm gì).
Giải thích: Động từ “recommend” khi không có tân ngữ chỉ người ở giữa thì bắt buộc đi cùng V-ing.
9. The business consultant suggests ——- the merger plan carefully before negotiations begin.
(Từ vựng: consultant (n): người cố vấn; suggest (v): đề xuất, gợi ý; merger (n): sự sáp nhập)
(A) review
(B) reviews
(C) reviewing
(D) reviewed
Đáp án & giải thích
Đáp án: (C) reviewing
Cấu trúc: Suggest + V-ing (Gợi ý/đề xuất làm việc gì).
Giải thích: Đứng ngay sau động từ “suggests”, ta bắt buộc phải dùng một danh động từ (V-ing).
10. The entire sales team must meet the annual target ——- qualify for performance bonuses.
(Từ vựng: meet the target: đạt chỉ tiêu; qualify for (v): đủ điều kiện cho…; bonus (n): tiền thưởng)
(A) in order to
(B) instead of
(C) even if
(D) so that
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) in order to
Cấu trúc: In order to + V (nguyên thể) (Để / Nhằm mục đích làm gì).
Giải thích: Sau chỗ trống là “qualify” (động từ nguyên thể). “In order to” đi được với V nguyên thể. “Instead of” + V-ing. “Even if” và “So that” + Mệnh đề (S + V).
Set 6 (10 câu)
08:00
🔒 Hoàn thành và nộp Set 5 để mở Set này
1. It is important for companies ——- professional development opportunities in order to retain qualified staff.
(Từ vựng: important (adj): quan trọng; opportunity (n): cơ hội; retain (v): giữ chân (nhân sự))
(A) offering
(B) offer
(C) to offer
(D) offered
Đáp án & giải thích
Đáp án: (C) to offer
Cấu trúc: It is + Adj + for O + to V (Thật là… cho ai đó để làm gì).
Giải thích: Đây là cấu trúc câu giả định kinh điển “It is important for companies to offer…” (Việc các công ty cung cấp… là rất quan trọng).
2. Mercox Cosmetics hopes ——- its number one ranking in consumer growth by expanding its market.
Cấu trúc: Suggest + V-ing (Gợi ý/Đề xuất làm việc gì).
5. Kankai Corporation can access important Asian markets by ——- in the International Trade Fair in Osaka.
(Từ vựng: access (v): tiếp cận; trade fair (n): hội chợ thương mại)
(A) participating
(B) participant
(C) participate
(D) participated
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) participating
Cấu trúc: By + V-ing (Bằng cách).
6. The downtown marathon is likely to ——- inconvenience for Barrowville residents.
(Từ vựng: likely (adj): có khả năng; inconvenience (n): sự bất tiện)
(A) causing
(B) caused
(C) cause
(D) causes
Đáp án & giải thích
Đáp án: (C) cause
Cấu trúc: Be likely + to V (Có khả năng xảy ra việc gì).
Giải thích: Sau “to” điền V nguyên thể.
7. Rings on display in the jewelry case can be sized _______ fit any finger.
(Từ vựng: ring (n): chiếc nhẫn; on display: được trưng bày; jewelry case (n): tủ kính đựng trang sức; size (v): điều chỉnh kích cỡ)
(A) to
(B) will
(C) so
(D) upon
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) to
Cấu trúc: V-ed/P2 + to V (Được làm gì đó để…).
Giải thích: Câu mang nghĩa: “Nhẫn được trưng bày… có thể được điều chỉnh kích cỡ để vừa với bất kỳ ngón tay nào”. Cần giới từ “to” để tạo thành “to fit” (chỉ mục đích).
8. National Bank officials have taken the necessary steps _______ another computer system failure.
(Từ vựng: take steps: thực hiện các bước/biện pháp; prevent (v): ngăn chặn; failure (n): sự cố, hỏng hóc)
(A) prevented
(B) to prevent
(C) prevent
(D) were prevented
Đáp án & giải thích
Đáp án: (B) to prevent
Cấu trúc: Take steps + to V (Thực hiện các bước để làm gì).
Giải thích: “To prevent” chỉ mục đích của hành động “taken the necessary steps” (Thực hiện bước cần thiết để ngăn chặn…).
9. The board of Lee & Zhang, Inc. has concluded that it is time _______ the computer network.
(Từ vựng: board (n): ban giám đốc; conclude (v): kết luận; upgrade (v): nâng cấp)
(A) upgrades
(B) will upgrade
(C) to upgrade
(D) upgrading
Đáp án & giải thích
Đáp án: (C) to upgrade
Cấu trúc: It is time + to V (Đã đến lúc làm gì).
Giải thích: Dấu hiệu nhận biết rõ ràng là cụm “it is time”, phía sau luôn dùng động từ nguyên thể có “to”.
10. We at the Ribeiro Agency strive ——- all communication with our clients clear and to the point.
(Từ vựng: strive (v): cố gắng, phấn đấu; clear (adj): rõ ràng; to the point: đúng trọng tâm)
(A) to make
(B) making
(C) to be made
(D) having made
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) to make
Cấu trúc: Strive + to V (Cố gắng/phấn đấu để làm gì).
Giải thích: Theo cấu trúc cố định của động từ “strive”, ta điền động từ nguyên thể có “to”. Dạng chủ động vì phía sau có tân ngữ “all communication”.
10. Employees are not ——- to telecommute, except when there is bad weather.
(Từ vựng: telecommute (v): làm việc từ xa (tại nhà); allow (v): cho phép)
(A) allowed
(B) allowing
(C) allowance
(D) allow
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) allowed
Cấu trúc: Be allowed + to V (Được cho phép làm gì — thể bị động).
Giải thích: Nhân viên “không được cho phép” làm việc từ xa.
Set 9 (10 câu)
08:00
🔒 Hoàn thành và nộp Set 8 để mở Set này
1. Due to traffic on Hemlock Avenue, motorists are urged ——- alternative routes into the city center.
(Từ vựng: urge (v): hối thúc, khuyên nài; alternative route (n): tuyến đường thay thế)
(A) be taking
(B) take
(C) took
(D) to take
Đáp án & giải thích
Đáp án: (D) to take
Cấu trúc: Be urged + to V (Được hối thúc làm gì — thể bị động của Urge Sb to V).
2. Mayor Barrow’s staff has not told reporters his reason for ——- today’s press conference.
(Từ vựng: reason for: lý do cho; call a press conference: triệu tập họp báo)
(A) to call
(B) calling
(C) called
(D) calls
Đáp án & giải thích
Đáp án: (B) calling
Cấu trúc: Sau giới từ “for” dùng V-ing.
3. Lothew Company’s employee retention strategies include ——- flexible working practices and providing regular pay increases.
(Từ vựng: retention strategy (n): chiến lược giữ chân nhân viên; permit (v): cho phép; flexible (adj): linh hoạt)
(A) permitting
(B) being permitted
(C) permission
(D) to permit
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) permitting
Cấu trúc: Include + V-ing (Bao gồm việc gì).
Giải thích: Hơn nữa, ta thấy phía sau liên từ “and” là V-ing “providing”, do cấu trúc song song nên chỗ trống cũng phải là V-ing ở thể chủ động “permitting”.
4. ——- additional audio books is part of the head librarian’s plan to modernize the library’s collections.
(Từ vựng: additional (adj): thêm vào, bổ sung; librarian (n): thủ thư; modernize (v): hiện đại hóa)
(A) Purchases
(B) Purchasing
(C) Has purchased
(D) Will be purchasing
Đáp án & giải thích
Đáp án: (B) Purchasing
Cấu trúc: V-ing đóng vai trò Chủ ngữ.
Giải thích: Vị trí đầu câu cần một danh từ hoặc V-ing làm chủ ngữ cho động từ to be “is” ở phía sau (Việc mua thêm sách… là một phần của kế hoạch).
5. Our main concern is ——- diverse suppliers.
(Từ vựng: concern (n): mối quan tâm; maintain (v)/maintenance (n): duy trì / sự bảo trì; diverse (adj): đa dạng; supplier (n): nhà cung cấp)
(A) maintaining
(B) maintenance
(C) maintain
(D) maintained
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) maintaining
Cấu trúc: V-ing mang tân ngữ đi kèm.
Giải thích: Đây là một bẫy TOEIC rất kinh điển. Chỗ trống đứng sau to be “is”, ta cần một danh từ hoặc V-ing làm bổ ngữ. Tuy nhiên, phía sau có cụm danh từ “diverse suppliers” đóng vai trò là tân ngữ (bị tác động). Danh từ “maintenance” không thể tác động trực tiếp lên một danh từ khác mà không có giới từ (phải là maintenance of…). Do đó, ta phải dùng V-ing “maintaining” (Việc duy trì các nhà cung cấp đa dạng).
6. ——- your reservation can result in penalty fees.
(Từ vựng: reservation (n): sự đặt chỗ trước; result in: dẫn đến (kết quả gì); penalty fee (n): phí phạt)
(A) Canceling
(B) Cancellation
(C) Cancel
(D) Canceled
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) Canceling
Cấu trúc: V-ing làm Chủ ngữ và mang theo tân ngữ.
Giải thích: Tương tự câu 2, vị trí đầu câu cần Chủ ngữ (Danh từ hoặc V-ing). Nhưng ngay sau đó là cụm danh từ “your reservation” (đặt chỗ của bạn). Danh từ “Cancellation” không thể đứng trực tiếp trước một danh từ khác. Ta phải dùng V-ing “Canceling” (Việc hủy bỏ cái đặt chỗ của bạn…).
7. The technician suggested discontinuing the ——- of color printers.
(Từ vựng: technician (n): kỹ thuật viên; discontinue (v): ngừng, đình chỉ; color printer (n): máy in màu)
(A) using
(B) use
(C) used
(D) to use
Đáp án & giải thích
Đáp án: (B) use
Cấu trúc: The + Noun + of + Noun.
Giải thích: Đứng giữa mạo từ “the” và giới từ “of”, ta bắt buộc phải dùng một Danh từ gốc. Chữ “use” ở đây đóng vai trò là danh từ (Sự sử dụng), không phải động từ.
8. ——- flowers from any of Claridge Park’s gardens is strictly prohibited.
(Từ vựng: remove (v)/removal (n): loại bỏ, ngắt/hái (hoa); strictly (adv): một cách nghiêm ngặt; prohibit (v): cấm)
(A) Removal
(B) Removable
(C) Removes
(D) Removing
Đáp án & giải thích
Đáp án: (D) Removing
Cấu trúc: V-ing làm Chủ ngữ mang tân ngữ.
Giải thích: Đứng đầu câu làm chủ ngữ có thể là (A) Danh từ hoặc (D) V-ing. Tuy nhiên, phía sau có tân ngữ “flowers” (những bông hoa), danh từ không thể tác động trực tiếp lên danh từ khác (nếu dùng danh từ phải là Removal of flowers). Do đó ta dùng V-ing: “Việc ngắt hoa… thì bị cấm”.
9. ——- a patio area behind the restaurant will allow us to seat more customers at a time.
Giải thích: Phía sau có tân ngữ “a patio area” nên phải dùng V-ing thay vì Danh từ (Addition).
10. Since taking office, Mayor Reeves has been committed to ——- economic growth.
(Từ vựng: be committed to: cam kết; promote (v): thúc đẩy)
(A) promotes
(B) promotion
(C) promoted
(D) promoting
Đáp án & giải thích
Đáp án: (D) promoting
Cấu trúc: Be committed to + V-ing (Cam kết làm gì).
Giải thích: Tương tự câu 2, “to” là giới từ. Phía sau có tân ngữ “economic growth” nên phải dùng V-ing.
Set 10 (10 câu)
08:00
🔒 Hoàn thành và nộp Set 9 để mở Set này
1. This organization has been devoted to ——- the welfare of the children in the world.
(Từ vựng: be devoted to: cống hiến/tận tâm; welfare (n): phúc lợi)
(A) promoting
(B) promote
(C) promotion
(D) promotes
Đáp án & giải thích
Đáp án: (A) promoting
Cấu trúc: Be devoted to + V-ing (Cống hiến cho việc gì).
Giải thích: “To” ở đây là giới từ, có tân ngữ “the welfare” nên chọn V-ing.
2. Linden Pharmaceuticals plans to improve overall production levels by ——- its assembly-line process.
(Từ vựng: pharmaceuticals (n): công ty dược phẩm; overall (adj): toàn diện, tổng thể; assembly-line (n): dây chuyền lắp ráp; update (v): cập nhật, nâng cấp)
(A) updated
(B) to update
(C) updating
(D) updates
Đáp án & giải thích
Đáp án: (C) updating
Cấu trúc: By + V-ing.
Giải thích: Chỗ trống nằm ngay sau giới từ “by” (bằng cách). Cấu trúc “by doing something” cực kỳ phổ biến trong đề thi TOEIC để chỉ phương pháp thức thực hiện một hành động (cải thiện… bằng cách nâng cấp…).
3. We would be pleased to ——- the requested customer testimonial for your company Web site.